kiền khôn

kiền khôn

Kiền khôn bao la chứa đựng muôn loài.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trời đất, vũ trụ: "Kiền khôn" một từ Hán Việt cổ, dùng để chỉ toàn bộ trời đất, vũ trụ bao la, nơi chứa đựng vạn vật. Từ này thể hiện một khái niệm rộng lớn, bao trùm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Kiền khôn vạn tượng đều thay đổi. (Mọi hiện tượng trong trời đất đều thay đổi.)
    • Sức mạnh của tạo hóa chuyển vần kiền khôn. (Sức mạnh của tạo hóa vận hành vũ trụ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kiền khôn" thường xuất hiện trong văn chương cổ, thơ ca hoặc các văn bản mang tính triết lý, trang trọng để nói về quy luật, sự vận động hay sự bao la của tạo vật.
    • Một phen thay đổi kiền khôn. (Một lần làm thay đổi cả trời đất/cục diện.)
Biến thể từ gần giống
  • Càn khôn (danh từ): Đây biến thể phổ biến thông dụng hơn của "kiền khôn", cùng mang nghĩa chỉ trời đất, vũ trụ.
    • Càn khônrồi lại thái. (Vận trờirồi lại thái - ý nói vận may rủi, thịnh suy thay đổi.)
Từ đồng nghĩa
  • Vũ trụ: Không gian vô tận chứa các thiên hà, hành tinh.
  • Trời đất: Bầu trời mặt đất, chỉ toàn bộ thế giới tự nhiên.
  • Tạo hóa: Đấng tạo hóa hoặc quy luật sáng tạo biến đổi của vạn vật.
Thành ngữ liên quan
  • Chuyển dời kiền khôn / Cải tạo càn khôn: Hành động sức mạnh to lớn, làm thay đổi cục diện, tình thế.
    • Trận chiến ấy đủ sức chuyển dời kiền khôn. (Trận chiến ấy đủ sức làm thay đổi cả cục diện trời đất.)